Ắt hẳn nếu bạn có 1 website thương mại điện tử bán hàng đã đăng ký tích xanh đến Bộ Công Thương thì hàng năm bạn sẽ nhận được email của của Cục TMĐT thông báo nộp báo cáo hoạt động thương mại điện tử. Hiện nay BCT đã gửi email và đăng tải thông báo nộp báo cáo hoạt động thương mại điện tử 2025 đến Bộ Công Thương. Hạn là trước 15/01/2026. Về vấn đề này mình xin chia sẻ một số hiểu biết về hoạt động này nhé.
Mục lục nội dung
1. Cơ sở pháp lý:
Khoản 6 Điều 27 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử quy định:
“Điều 27. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng:
6. Cung cấp thông tin về tình hình kinh doanh của mình khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phục vụ hoạt động thống kê thương mại điện tử, hoạt động thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong thương mại điện tử.”
Do đó, chủ sở hữu website có trách nhiệm nộp báo cáo hoạt động thương mại điện tử 2025 đến Bộ Công Thương theo quy định.
2. Nội dung báo cáo gồm những gì năm 2025
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI ĐIỀN BÁO CÁO
Họ và tên: *
Chức vụ: *
Điện thoại: *
Tên Công ty/đơn vị: *
Mã số thuế: *
Tỉnh/Thành phố nơi đặt trụ sở doanh nghiệp hoặc địa chỉ thường trú của cá nhân:*
II. THÔNG TIN CHUNG CỦA WEBSITE, ỨNG DỤNG TMĐT
Địa chỉ tên miền chính của website: *
Tên ứng dụng :*
Website/ứng dụng chính thức hoạt động từ: Tháng * Năm *
1. Mô hình hoạt động của website, ứng dụng (Nếu quý vị vừa bán hàng, vừa cung cấp dịch vụ TMĐT đề nghị trả lời cả 1.1 và 1.2)
1.1. Website, ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
Website, ứng dụng thương mại điện tử bán hàng có tính năng bán hàng trực tuyến
Website, ứng dụng thương mại điện tử bán hàng chỉ giới thiệu sản phẩm, dịch vụ
1.2. Website, ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (chủ website không trực tiếp bán hàng)
| Sàn giao dịch TMĐT | Mạng xã hội có tính năng kinh doanh trực tuyến |
| Website, ứng dụng khuyến mại trực tuyến | Website, ứng dụng đấu giá trực tuyến |
2 . Nguồn vốn đầu tư CHÍNH (chiếm tỷ lệ góp vốn cao nhất) của doanh nghiệp
| Vốn doanh nghiệp | Vốn nhà nước | Vốn đầu tư nước ngoài |
.1. Nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tỷ lệ góp vốn/đầu tư của nước ngoài là * %
III. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TRÊN WEBSITE/ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tỷ lệ đơn hàng được thanh toán qua các hình thức sau:
| Hình thức thanh toán | Diễn giải | Tỷ lệ (%) |
| Thanh toán dùng tiền mặt | COD, thanh toán tiền mặt trực tiếp tại Công ty, cửa hàng,… | * |
| Thanh toán KHÔNG dùng tiền mặt | 1. Chuyển khoản Internet banking | * |
| 2. Ví điện tử | * | |
| 3. Thẻ thanh toán nội địa | * | |
| 4. Thẻ thanh toán quốc tế (visa, master,…) | * | |
| 5. Mobile Money | * | |
| 6. Hình thức khác, cụ thể: * | * | |
| Tổng | Lưu ý: Tổng số các hình thức thanh toán là 100% | 100 % |
IV . TÌNH HÌNH KINH DOANH TRÊN CÁC WEBSITE, ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
A. ĐỐI VỚI WEBSITE, ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG
1. Loại hình hàng hóa, dịch vụ được bán trên website/ứng dụng
Đồ Điện tử
Thực phẩm, thực phẩm chức năng, làm đẹp, sức khỏe
Thời trang – phụ kiện, đồ chơi – mẹ và bé
Ô tô – xe máy – xe đạp & phụ kiện, thể thao – dã ngoại – du lịch
Nhà cửa – đời sống
Sách – VPP – quà tặng; phiếu mua hàng, sử dụng dịch vụ; thẻ khách hàng thường xuyên
Dịch vụ gọi xe; giao, đặt đồ ăn; vận tải, chuyển phát, giao hàng, logistics
Dịch vụ vé máy bay, đặt chỗ; lưu trú và du lịch; ăn uống, ẩm thực
Dược phẩm
Rượu (các loại)
Dịch vụ đào tạo, đào tạo trực tuyến;
Dịch vụ tư vấn hồ sơ, pháp lý, du học; thiết kế xây dựng, kiến trúc
Dịch vụ nội dung số & giá trị gia tăng; tên miền, hosting, phần mềm, thiết kế website; quảng cáo, quảng cáo trực tuyến, tổ chức sự kiện.
Dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe, làm đẹp
Dịch vụ mua hàng quốc tế, mua hộ
Dịch vụ tìm việc làm
Dịch vụ bất động sản
Sản phẩm, dịch vụ khác, cụ thể: *
2. Doanh thu, số lượng đơn hàng của website/ứng dụng
| Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Doanh thu hoạt động TMĐT qua website | * VNĐ | * VNĐ |
| Doanh thu hoạt động TMĐT qua ứng dụng | * VNĐ | * VNĐ |
| Tổng doanh thu (VNĐ) | * VNĐ | * VNĐ |
B. ĐỐI VỚI WEBSITE, ỨNG DỤNG CUNG CẤP DỊCH VỤ TMĐT
1. Lĩnh vực hoạt động chính của website/ứng dụng cung cấp dịch vụ TMĐT trong năm 2025
| STT | Lĩnh vực | Tỷ lệ trong tổng doanh thu cung cấp dịch vụ (%) |
| 1 | Bán buôn, bán lẻ hàng hóa | * |
| 2 | Dược phẩm | * |
| 3 | Rượu (các loại) | * |
| 4 | Dịch vụ giao, đặt đồ ăn | * |
| 5 | Dịch vụ gọi xe công nghệ (xe ôm, taxi) | * |
| 6 | Dịch vụ giáo dục trực tuyến | * |
| 7 | Dịch vụ xe khách đường dài | * |
| 8 | Dịch vụ tổ chức sự kiện (cưới hỏi, sinh nhật, diễn đàn, hội thảo,…) | * |
| 9 | Dịch vụ du lịch trực tuyến, đại lý du lịch trực tuyến | * |
| 10 | Dịch vụ rao vặt (việc làm, bất động sản, xe cộ) | * |
| 11 | Dịch vụ tìm việc làm | * |
| 12 | Dịch vụ bất động sản | * |
| 13 | Dịch vụ đặt phòng khách sạn | * |
| 14 | Dịch vụ mua hàng quốc tế, mua hộ | * |
| 15 | Dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hóa | * |
| 16 | Dịch vụ nội dung số (nhạc, phim, video…) | * |
| 17 | Dịch vụ khác * | * |
| Tổng doanh thu cung cấp dịch vụ | 100% | |
2. Doanh thu của website/ứng dụng cung cấp dịch vụ TMĐT
| Doanh thu | Năm 2024 (VNĐ) | Năm 2025 (VNĐ) |
| (1) Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ TMĐT (thu phí gian hàng/thành viên, % đơn hàng,…) | * VNĐ | * VNĐ |
| (2) Tổng doanh thu từ việc bán hàng hóa, dịch vụ trực tiếp của chính mình (nếu có) | * VNĐ | * VNĐ |
| (3) Doanh thu khác (nếu có, ví dụ: quảng cáo…) | * VNĐ | * VNĐ |
| Tổng doanh thu từ việc bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trên website, ứng dụng (1) + (2) + (3) | * VNĐ | * VNĐ |
| Tổng giá trị hàng hóa giao dịch thành công trên website/ứng dụng | * VNĐ | * VNĐ |
3. Website/ứng dụng có người bán NƯỚC NGOÀI trên website, ứng dụng không?
Có Không
Tỷ lệ người bán NƯỚC NGOÀI trên website/ứng dụng so với trong nước: *%
4. Số liệu hoạt động của các tài khoản trên website/ứng dụng
| Tài khoản TRONG NƯỚC | Tài khoản NƯỚC NGOÀI | |||
| Quy mô | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Số lượng tài khoản người mua | * | * | * | * |
| Số lượng tài khoản người bán | * | * | * | * |
| Số tin rao, sản phẩm, dịch vụ đăng bán | * | * | * | * |
| Số lượng đơn đặt hàng thành công | * | * | * | * |
| Số lượng tài khoản bán hàng nước ngoài đến từ QUỐC GIA nào nhiều nhất | * | * | ||
| Tổng doanh thu * | * | * | ||
a. Thông tin hoạt động thương mại điện tử của Người bán hàng:
| STT | Địa chỉ người bán | Số lượng gian hàng | Tổng đơn hàng thành công | Tổng doanh thu | Tổng số sản phẩm đăng tải | ||||
| Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| 1 | Tuyên Quang | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 2 | Lào Cai | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 3 | Thái Nguyên | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 4 | Phú Thọ | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 5 | Bắc Ninh | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 6 | Hưng Yên | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 7 | TP. Hải Phòng | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 8 | Ninh Bình | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 9 | Quảng Trị | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 10 | TP. Đà Nẵng | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 11 | Quảng Ngãi | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 12 | Gia Lai | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 13 | Khánh Hòa | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 14 | Điện Biên | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 15 | TP. Hà Nội | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 16 | Hà Tĩnh | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 17 | Lạng Sơn | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 18 | Lai Châu | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 19 | Nghệ An | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 20 | Quảng Ninh | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 21 | Sơn La | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 22 | Thanh Hóa | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 23 | Cao Bằng | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 24 | TP. Huế | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 25 | Lâm Đồng | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 26 | Đắk Lắk | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 27 | TP. Hồ Chí Minh | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 28 | Đồng Nai | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 29 | Tây Ninh | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 30 | TP. Cần Thơ | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 31 | Vĩnh Long | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 32 | Đồng Tháp | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 33 | Cà Mau | * | * | * | * | * | * | * | * |
| 34 | An Giang | * | * | * | * | * | * | * | * |
| Tổng cả nước | * | * | * | * | * | * | * | * | |
b. Thông tin hoạt động thương mại điện tử của Người mua:
| STT | Địa chỉ người mua | Số tài khoản người mua còn hoạt động | Tổng đơn đặt hàng thành công | Tổng chi | |||
| Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| 1 | Tuyên Quang | * | * | * | * | * | * |
| 2 | Lào Cai | * | * | * | * | * | * |
| 3 | Thái Nguyên | * | * | * | * | * | * |
| 4 | Phú Thọ | * | * | * | * | * | * |
| 5 | Bắc Ninh | * | * | * | * | * | * |
| 6 | Hưng Yên | * | * | * | * | * | * |
| 7 | TP. Hải Phòng | * | * | * | * | * | * |
| 8 | Ninh Bình | * | * | * | * | * | * |
| 9 | Quảng Trị | * | * | * | * | * | * |
| 10 | TP. Đà Nẵng | * | * | * | * | * | * |
| 11 | Quảng Ngãi | * | * | * | * | * | * |
| 12 | Gia Lai | * | * | * | * | * | * |
| 13 | Khánh Hòa | * | * | * | * | * | * |
| 14 | Điện Biên | * | * | * | * | * | * |
| 15 | TP. Hà Nội | * | * | * | * | * | * |
| 16 | Hà Tĩnh | * | * | * | * | * | * |
| 17 | Lạng Sơn | * | * | * | * | * | * |
| 18 | Lai Châu | * | * | * | * | * | * |
| 19 | Nghệ An | * | * | * | * | * | * |
| 20 | Quảng Ninh | * | * | * | * | * | * |
| 21 | Sơn La | * | * | * | * | * | * |
| 22 | Thanh Hóa | * | * | * | * | * | * |
| 23 | Cao Bằng | * | * | * | * | * | * |
| 24 | TP. Huế | * | * | * | * | * | * |
| 25 | Lâm Đồng | * | * | * | * | * | * |
| 26 | Đắk Lắk | * | * | * | * | * | * |
| 27 | TP. Hồ Chí Minh | * | * | * | * | * | * |
| 28 | Đồng Nai | * | * | * | * | * | * |
| 29 | Tây Ninh | * | * | * | * | * | * |
| 30 | TP. Cần Thơ | * | * | * | * | * | * |
| 31 | Vĩnh Long | * | * | * | * | * | * |
| 32 | Đồng Tháp | * | * | * | * | * | * |
| 33 | Cà Mau | * | * | * | * | * | * |
| 34 | An Giang | * | * | * | * | * | |
| Tổng cả nước | * | * | * | * | * | * | |
V. CÁC KHÓ KHĂN, TRỞ NGẠI KHI VẬN HÀNH WEBSITE, ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Xin vui lòng đánh giá bằng cách cho điểm đối với các khó khăn khi vận hành website, ứng dụng TMĐT theo thang điểm từ 0 tới 2 . Điền số điểm vào ô tương ứng .
| STT | Khó khăn, cản trở | Chấm điểm từ 1 đến 4 | Mô tả |
| 1 | Nguồn vốn | * | * |
| 2 | Công nghệ, hệ thống | * | * |
| 3 | An toàn thông tin và bảo mật dữ liệu | * | * |
| 4 | Kết nối logistics, hậu cần và các dịch vụ trung gian | * | * |
| 5 | Thu hút khách hàng (marketing, khuyến mại….) | * | * |
| 6 | Quản lý chất lượng hàng hóa – dịch vụ | * | * |
| 7 | Chính sách pháp luật | * | * |
| 8 | Nội dung khác | * | * |
LƯU Ý:
1. Thương nhân, tổ chức đánh dấu X vào ô trả lời tương ứng
: chọn MỘT câu trả lời; : có thể chọn NHIỀU câu trả lời.
2. Với những câu hỏi yêu cầu cung cấp số liệu năm 2025, đề nghị nêu số liệu thống kê ước tính đến 31/12/2025.
3. Số liệu báo cáo chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu, thống kê, định hướng phát triển TMĐT. Chúng tôi cam kết không tiết lộ thông tin tại Báo cáo này cho bên thứ ba.
Mình có file word mẫu báo cáo để các bạn có thể nhập trực tiếp thông tin. Tải mẫu báo cáo hoạt động thương mại điện tử 2025 tại đây
3. Báo cáo ở đâu?
Thực hiện báo cáo trực tiếp tại địa chỉ: http://online.gov.vn/EndUserBaocao/Index
4. Hạn báo cáo bao giờ?
Hạn báo cáo hoạt động thương mại điện tử 2025 là trước 15/01/2026
5. Vào đâu để tra soát mình đã báo cáo hay chưa?
Bạn vào địa chỉ http://online.gov.vn/bao-cao để tra soát xem mình đã báo thành công hay chưa nhé?
6. Không báo cáo thì có làm sao không?
Câu trả lời của mình là có nhé. Chế tài xử lý theo quy định Nghị định số 98/2020/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2020 và Nghị định số 17/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2022.
Mức xử phạt là bao nhiêu?: Điểm c khoản 33 điều 4b Nghị định số 17/2022/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: Cung cấp thông tin về tình hình kinh doanh, báo cáo số liệu thống kê về tình hình hoạt động của website thương mại điện tử hoặc ứng dụng thương mại điện tử không đúng thời hạn theo quy định hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.”.
Như vậy, nếu không báo cáo sẽ bị xử phạt khoảng 3tr.
Ngoài ra còn bị xử lý bổ sung là bị đình chỉ hoạt động thương mại điện tử từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định.
Như vậy là bạn vừa bị xử phạt hành chính và cả đình chỉ hoạt động.
7. Hướng dẫn cách làm nộp báo cáo hoạt động thương mại điện tử 2025
– Bước 1: Chọn menu báo cáo cần thực hiện
Trên menu bên trái chọn menu Báo cáo cần nộp. Tiếp đó chọn chức năng danh sách báo cáo. Hệ thống hiển thị danh sách báo cáo cần nộp

– Bước 2: Chọn báo cáo
Trên màn hình danh sách báo cáo cần thực hiện kích chọn nút làm báo cáo

– Bước 3: Thực hiện kê khai báo cáo
Chọn nút kê khai để chuyển đến màn hình kê khai thông tin báo cáo.

Sau khi kích chọn nút kê khai hệ thống sẽ chuyển đến màn hình cho phép nhập các thông tin báo cáo

– Bước 4: Kê khai và lưu lại thông tin báo cáo
Sau khi kê khai đầy đủ thông tin. Vui lòng kích chọn nút Lưu báo cáo để hệ thống lưu lại thông tin báo cáo

– Bước 5: Gửi báo cáo
Sau khi lưu báo cáo hệ thống sẽ chuyển về màn hình thông tin đợt báo cáo. Vui lòng kích chọn nút Gửi báo cáo.
Hệ thống sẽ hiển thị hộp thoại xác nhận gửi báo cáo. Vui lòng xác nhận để hoàn thành kê khai báo cáo.
Sau khi xác nhận thì đợt báo cáo sẽ chuyển trạng thái thành đã báo cáo
Như vậy là bạn đã hoàn thành báo cáo. Trên đây là tất cả những điều mà mình muốn chia sẻ cách nộp báo cáo hoạt động thương mại điện tử 2025 đến Bộ Công Thương. Bạn nhanh chóng thực hiện đúng hạn để đảm bảo chấp hành đầy đủ quy định nhé. Khó khăn, vướng mắc gì thì liên hệ mình nhé. Cám ơn các bạn

